Home Kiến thức Danh sách các khoản thu nhập được miễn thuế TNCN chi tiết

Danh sách các khoản thu nhập được miễn thuế TNCN chi tiết

23752
các khoản thu nhập được miễn thuế TNCN

Các khoản thu nhập được miễn thuế TNCN là những khoản nào? Bên cạnh những khoản thu nhập Nhà nước bắt buộc phải nộp thuế thu nhập cá nhân, có rất nhiều khoản thu nhập được miễn nộp thuế. Bài viết dưới đây MISA meInvoice sẽ tổng hợp danh sách các khoản thu nhập được miễn giảm TNCN chi tiết theo quy định mới nhất.

các khoản thu nhập được miễn thuế TNCN

Lưu ý: Trước khi tìm hiểu về các khoản được miễn thuế thu nhập cá nhân, bạn có thể tìm hiểu chi tiết về thuế thu nhập cá nhân trong bài viết dưới đây trước.

Xem thêm:

Thuế thu nhập cá nhân là gì? – 3 điều NHẤT ĐỊNH phải biết

Mức đóng thuế thu nhập cá nhân và cách tính CHI TIẾT

1. Các khoản thu nhập được miễn thuế TNCN

Căn cứ Khoản thu nhập miễn thuế Điều kiện, đối tượng và căn cứ xác định chi tiết
Điều 18 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Chuyển nhượng, thừa kế, quà tặng Bất động sản (BĐS)
  • Đối tượng quan hệ thân nhân: Vợ với chồng; Cha đẻ/mẹ đẻ với con đẻ; Cha nuôi/mẹ nuôi với con nuôi; Cha chồng/mẹ chồng với con dâu (kể cả khi chồng chết); Cha vợ/mẹ vợ với con rể (kể cả khi vợ chết); Ông nội/bà nội với cháu nội; Ông ngoại/bà ngoại với cháu ngoại; Anh, chị, em ruột với nhau.
  • Loại tài sản: BĐS, bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai.
  • Phân chia khi ly hôn: BĐS được chia theo thỏa thuận hoặc phán quyết của Tòa án.
  • Thủ tục: Theo pháp luật về quản lý thuế.
Điều 19 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Chuyển nhượng nhà ở, đất ở DUY NHẤT
  • Điều kiện sở hữu: Tại thời điểm chuyển nhượng, cá nhân chỉ có duy nhất 01 quyền sở hữu nhà ở hoặc 01 quyền sử dụng thửa đất ở tại Việt Nam. (Nếu có thêm nhà/công trình hình thành trong tương lai thì KHÔNG được coi là duy nhất).
  • Điều kiện sở hữu chung: Nếu có chung quyền sở hữu, chỉ cá nhân chưa có nhà/đất ở nơi khác mới được miễn. Người đồng sở hữu đã có nhà/đất khác thì không được miễn.
  • Thời gian sở hữu: Tối thiểu 183 ngày tính đến thời điểm chuyển nhượng (Tính từ ngày cấp GCN; trường hợp cấp lại/đổi thì tính theo GCN trước đó).
  • Hình thức chuyển nhượng: Phải chuyển nhượng toàn bộ nhà/đất. Chuyển nhượng một phần thì phần đó phải chịu thuế.
  • Trách nhiệm: Cá nhân tự kê khai và chịu trách nhiệm; nếu sai sẽ bị truy thu và xử phạt.
Điều 20 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Giá trị quyền sử dụng đất được Nhà nước giao
  • Đối tượng: Cá nhân được Nhà nước giao đất không phải trả tiền hoặc được giảm tiền sử dụng đất.
  • Lưu ý: Nếu sau đó chuyển nhượng diện tích đất đã được miễn/giảm này thì phải khai và nộp thuế bình thường.
Điều 21 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, muối (chưa qua chế biến)
  • Loại sản phẩm: Cây trồng, rừng trồng, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường; sản xuất muối.
  • Điều kiện sản xuất:

– Có quyền sử dụng/thuê đất, mặt nước hợp pháp.

– Trực tiếp tham gia lao động sản xuất.

– Trường hợp thuê lại đất/mặt nước phải có văn bản thuê (trừ trường hợp nhận khoán rừng).

– Đánh bắt thủy sản: Phải có GCN sở hữu hoặc hợp đồng thuê tàu/thuyền.

  • Điều kiện cư trú: Thực tế cư trú tại địa phương (cấp xã) nơi diễn ra hoạt động (riêng đánh bắt thủy sản không phụ thuộc nơi cư trú).
Điều 22 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Lợi tức HTX nông nghiệp; “Cánh đồng lớn”, trồng rừng, thủy sản
  • Đối tượng: Thành viên HTX/liên hiệp HTX nông nghiệp; Nông dân ký hợp đồng với DN tham gia “Cánh đồng lớn”, trồng rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản.
  • Điều kiện:

– Có quyền sử dụng/thuê đất, mặt nước hợp pháp.

– Có nơi cư trú thực tế tại địa phương (cấp xã) nơi hoạt động (kể cả xã giáp ranh).

Điều 23 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Chuyển đổi đất nông nghiệp
  • Mục đích: Để hợp lý hóa sản xuất nông nghiệp.
  • Điều kiện: Không làm thay đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình/cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước giao.
Điều 24 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Lãi trái phiếu, lãi tiền gửi, lãi bảo hiểm nhân thọ
  • Lãi trái phiếu: Trái phiếu Chính phủ hoặc trái phiếu do UBND cấp tỉnh phát hành.
  • Lãi tiền gửi: Gửi VND, vàng, ngoại tệ tại các tổ chức tín dụng/chi nhánh ngân hàng nước ngoài (bao gồm gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn, tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu…) theo nguyên tắc hoàn trả đủ gốc và lãi.
  • Lãi bảo hiểm: Lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại các doanh nghiệp bảo hiểm.
Điều 25 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Kiều hối
  • Nguồn gốc: Tiền từ nước ngoài do thân nhân là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hoặc người Việt Nam đi lao động, học tập, công tác tại nước ngoài gửi về.
  • Trường hợp khác: Tiền do thân nhân là người nước ngoài gửi về nếu đáp ứng điều kiện khuyến khích chuyển tiền về nước của Ngân hàng Nhà nước.
  • Căn cứ: Giấy tờ chứng minh nguồn tiền và chứng từ chi tiền của tổ chức trả hộ.
Điều 26 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Lương làm đêm, làm thêm giờ, nghỉ phép chưa nghỉ
  • Làm đêm/làm thêm giờ: Phải phù hợp quy định pháp luật lao động. Doanh nghiệp phải lập bảng kê hoặc chứng minh qua bảng lương, chấm công, HĐLĐ.
  • Tiền lương ngày nghỉ phép chưa nghỉ: Phù hợp với quy định tại Khoản 3 Điều 113 Bộ luật Lao động và Luật Cán bộ công chức/Viên chức.
  • Giới hạn: Phần tiền vượt mức quy định của pháp luật sẽ phải tính vào thu nhập chịu thuế.
Điều 27 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Lương hưu và Quỹ hưu trí
  • Lương hưu: Do Quỹ Bảo hiểm xã hội chi trả (bao gồm cả lương hưu từ nước ngoài cho người sống/làm việc tại VN).
  • Quỹ hưu trí: Thu nhập từ quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung hoặc quỹ hưu trí tự nguyện (không phân biệt hình thức chi trả: định kỳ, một lần, trước hay sau tuổi nghỉ hưu).
Điều 28 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Học bổng
  • Nguồn NSNN: Học bổng từ Bộ/Sở GD&ĐT, Quỹ học bổng quốc gia, quỹ khuyến học, cơ sở giáo dục công lập.
  • Nguồn tổ chức: Học bổng từ các tổ chức trong và ngoài nước (bao gồm cả tiền sinh hoạt phí).
  • Chứng từ: Quyết định cấp học bổng và chứng từ chi trả.
Điều 29 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Các khoản bồi thường
  • Bảo hiểm: Bồi thường bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm vi mô.
  • Tai nạn lao động: Từ NSDLĐ hoặc Quỹ BHXH.
  • Nhà nước thu hồi đất: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (kể cả từ DN khi thực hiện thu hồi đất).
  • Bồi thường nhà nước: Theo quy định pháp luật về bồi thường nhà nước.
  • Bồi thường dân sự: Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng (bao gồm lãi chậm trả) theo Bộ luật Dân sự.

Căn cứ: Quyết định bồi thường, bản án/quyết định của Tòa án, văn bản thỏa thuận có công chứng/chứng thực và chứng từ chi trả.

Điều 30 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Quỹ từ thiện, nhân đạo
  • Đối tượng: Thu nhập nhận từ tổ chức/quỹ được cơ quan nhà nước cho phép thành lập/công nhận, hoạt động vì mục đích từ thiện, nhân đạo, khuyến học và không vì lợi nhuận.
  • Căn cứ: Văn bản/quyết định trao và chứng từ chi tiền/hiện vật.
Điều 31 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Viện trợ nước ngoài
  • Đối tượng: Viện trợ vì mục đích từ thiện, nhân đạo dưới hình thức Chính phủ hoặc phi Chính phủ (bao gồm ODA, viện trợ khẩn cấp cứu trợ thiên tai…) được cơ quan nhà nước phê duyệt.
  • Căn cứ: Văn bản phê duyệt việc nhận viện trợ.
Điều 32 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Lương thuyền viên Việt Nam
  • Đối tượng: Thuyền viên người Việt Nam làm việc cho hãng tàu nước ngoài hoặc hãng tàu Việt Nam vận tải quốc tế.
  • Căn cứ: Xác định theo Bộ luật Hàng hải Việt Nam.
Điều 33 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Dịch vụ phục vụ khai thác thủy sản xa bờ
  • Đối tượng: Chủ tàu, người có quyền sử dụng tàu, hoặc người làm việc trên tàu.
  • Phạm vi: Thu nhập từ hoạt động cung cấp hàng hóa, dịch vụ trực tiếp phục vụ khai thác xa bờ.
Điều 34 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Tín chỉ carbon & Trái phiếu xanh
  • Tín chỉ carbon: Miễn cho việc chuyển nhượng lần đầu kết quả giảm phát thải/tín chỉ carbon được cấp/công nhận.
  • Trái phiếu xanh: Miễn tiền lãi và miễn chuyển nhượng lần đầu sau khi phát hành (nếu cá nhân mua trực tiếp từ tổ chức phát hành).
Điều 35 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Lương từ nhiệm vụ KH-CN & ĐMST
  • Nhiệm vụ dùng NSNN: Thù lao theo nhiệm vụ được phê duyệt (theo NĐ 265/2025, 267/2025, 268/2025).
  • Nhiệm vụ không dùng NSNN: Do doanh nghiệp phê duyệt, dùng nguồn kinh phí hợp pháp của DN. DN phải có quy trình quản lý nội bộ.
  • Hồ sơ: Quyết định/thuyết minh nhiệm vụ, hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn/chứng từ.
Điều 36 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Quyền tác giả nhiệm vụ KH-CN
  • Điều kiện: Thu nhập từ quyền tác giả khi kết quả nhiệm vụ được thương mại hóa hợp pháp theo pháp luật về KH-CN và Sở hữu trí tuệ (theo Điều 27 Luật KH-CN & ĐMST).
Điều 37 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Khởi nghiệp sáng tạo (KNST)
  • Đối tượng: Nhà đầu tư cá nhân (nhận đầu tư vốn từ dự án KNST, sáng lập viên, hoặc góp vốn vào quỹ đầu tư mạo hiểm); Chuyên gia hỗ trợ KNST (nhận lương/công).
  • Căn cứ: Xác định theo pháp luật về KH-CN & ĐMST và pháp luật về hỗ trợ DNNVV.
Điều 38 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Chuyên gia nước ngoài & Tổ chức quốc tế
  • Chuyên gia nước ngoài: Làm việc tại dự án ODA không hoàn lại (người không quốc tịch VN, theo thỏa thuận/đấu thầu); Làm tại dự án/phi dự án nhận viện trợ không thuộc ODA/viện trợ khẩn cấp (theo TOR/văn kiện được phê duyệt).
  • Tổ chức quốc tế: Người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của Hệ thống Liên hợp quốc tại VN (theo hợp đồng, không bao gồm làm việc theo giờ).
  • Gìn giữ hòa bình: Cá nhân có quyết định cử đi tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc.
Điều 39 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Chủ DNTN & Chủ Công ty TNHH 1TV Thu nhập nhận được sau khi doanh nghiệp đã hoàn thành đầy đủ nghĩa vụ thuế TNDN.
Điều 41 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao
  • Thời hạn miễn: 05 năm tính liên tục từ tháng phát sinh thu nhập (phát sinh trong tháng tính đủ tháng).
  • Lĩnh vực: (a) Dự án trong khu công nghệ số tập trung; (b) R&D, sản xuất chip bán dẫn, hệ thống AI; © Đào tạo nhân lực công nghệ số.
  • Căn cứ: Xác định theo pháp luật về công nghiệp công nghệ số (NĐ 353/2025).
Điều 42 Nghị định 253/2026/NĐ-CP Nhân lực công nghệ cao
  • Thời hạn miễn: 05 năm.
  • Lĩnh vực: (a) R&D công nghệ cao thuộc danh mục ưu tiên phát triển/sản phẩm khuyến khích; (b) R&D công nghệ chiến lược thuộc danh mục công nghệ/sản phẩm chiến lược.

Xem thêm:

2. Miễn thuế TNCN 5 năm cho nhân lực công nghệ số từ 01/01/2026

Căn cứ theo quy định tại khoản 3 điều 49 Luật công nghiệp công nghệ 2025 (Luật số 71/2025/QH15) có hiệu lực từ 01/01/2026:

3. Bổ sung khoản 17 vào sau khoản 16 Điều 4 của Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 26/2012/QH13, Luật số 71/2014/QH13, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 48/2024/QH15 và Luật số 56/2024/QH15 như sau:
“17. Các khoản thu nhập bao gồm tiền lương, tiền công của nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao là các khoản thu nhập miễn thuế thu nhập cá nhân trong thời hạn 05 năm kể từ ngày ký hợp đồng đầu tiên với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc các trường hợp sau:
a) Thu nhập từ dự án hoạt động công nghiệp công nghệ số trong khu công nghệ số tập trung;
b) Thu nhập từ dự án nghiên cứu và phát triển, sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm, chip bán dẫn, hệ thống trí tuệ nhân tạo;
c) Thu nhập từ các hoạt động đào tạo nhân lực công nghiệp công nghệ số.”.

Như vậy, theo quy định mới từ ngày 01/01/2026 bổ sung thêm một khoản thu nhập được miễn thuế TNCN là khoản thu nhập bao gồm tiền lương, tiền công của nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao, được miễn thuế TNCN trong thời hạn 05 năm kể từ ngày ký hợp đồng đầu tiên với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc các trường hợp sau:

  • Thu nhập từ dự án hoạt động công nghiệp công nghệ số trong khu công nghệ số tập trung;
  • Thu nhập từ dự án nghiên cứu và phát triển, sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm, chip bán dẫn, hệ thống trí tuệ nhân tạo;
  • Thu nhập từ các hoạt động đào tạo nhân lực công nghiệp công nghệ số.

Trên đây là tổng hợp các khoản thu nhập được miễn thuế thu nhập cá nhân TNCN theo quy định mới nhất. Hi vọng bạn đọc sẽ dễ dàng nắm bắt và bảo vệ quyền lợi hợp pháp của cá nhân.

AMIS Thuế TNCN – Đơn giản hóa toàn bộ nghiệp vụ kê khai thuế thu nhập cá nhân cho nhân sự chỉ trong 1 phần mềm duy nhất:
  • Xuất chứng từ khấu trừ thuế TNCN điện tử
  • Đăng ký MST cá nhân
  • Đăng ký người phụ thuộc
  • Quyết toán thuế TNCN hàng năm;
  • Kê khai thuế TNCN hàng tháng/quý/lần phát sinh;
Đặc biệt, AMIS Thuế TNCN kết nối sẵn AMIS HRM, PMKT & Kết nối trực tiếp với CQT Việt Nam giúp HR kê khai, nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tuyến tức thời!

Dùng thử miễn phí