Hệ thống tài khoản kế toán là danh mục tất cả các tài khoản kế toán mà doanh nghiệp được phép (và bắt buộc) sử dụng để ghi chép, phân loại, tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quá trình hoạt động.
Ở Việt Nam hiện nay có 5 hệ thống tài khoản chính sau:
| Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200 | Áp dụng với doanh nghiệp trên mọi quy mô, lĩnh vực & thành phần kinh tế đến hết tháng 31/12/2025 |
| Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 133 | Áp dụng với doanh nghiệp vừa và nhỏ. |
| Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 132 | Áp dụng với doanh nghiệp siêu nhỏ. |
| Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 232 | Áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài. |
| Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 99 | Áp dụng cho các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, thành phần kinh tế từ 01/01/2026 |
Để biết thêm các thông tin chi tiết về các bảng tài khoản kể toán tham khảo ngay nội dung dưới đây.
| Xem thêm: |
1. Tổng quan về hệ thống tài khoản kế toán
1.1. Tài khoản kế toán là gì?
Căn cứ điều 22 Luật kế toán 2015 quy định:
Điều 22. Tài khoản kế toán và hệ thống tài khoản kế toán
1. Tài khoản kế toán dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính theo nội dung kinh tế.
2. Hệ thống tài khoản kế toán gồm các tài khoản kế toán cần sử dụng. Mỗi đơn vị kế toán chỉ được sử dụng một hệ thống tài khoản kế toán cho mục đích kế toán tài chính theo quy định của Bộ Tài chính.
Hiểu đơn giản, tài khoản kế toán là công cụ dùng để phân loại, ghi chép và theo dõi một cách có hệ thống các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại doanh nghiệp như mua bán, thu chi tiền, tài sản và nguồn vốn. Mỗi tài khoản được sử dụng để theo dõi một đối tượng cụ thể và thường có hai bên “Nợ” (ghi nhận chi, tăng tài sản) và “Có” (ghi nhận thu, giảm tài sản hoặc tăng nghĩa vụ).
1.2. Cấu trúc 4 số tài khoản kế toán
Hiện nay, Việt Nam sử dụng hệ thống tài khoản kế toán ký hiệu bằng chữ số với cấu trúc thống nhất như sau:
- Số đầu tiên thể hiện loại tài khoản, gồm 1 chữ số được ghi từ 1->9 (ví dụ: 1, 2, 3, 4, 5… thể hiện loại tài khoản có thể là tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, doanh thu hoặc chi phí).
- Hai số đầu xác định nhóm tài khoản: 11, 12, 13…
- Số thứ ba xác định tài khoản cấp 1: gồm 3 chữ số như 131, 133… – khoản mục chi tiết trong nhóm.
- Số thứ tư (nếu có) là tài khoản cấp 2: gồm 4 chữ số như 1311, 1312… là tài khoản chi tiết hơn trong tài khoản cấp 1.
Ví dụ minh họa:
1.3. Ý nghĩa của hệ thống tài khoản kế toán
Hệ thống tài khoản kế toán có ý nghĩa quan trọng là công cụ phân loại, hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính, giúp phản ánh đầy đủ và chính xác tình hình tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí của doanh nghiệp. Cụ thể:
- Đối với nhà quản lý:
-
- Theo dõi sự biến động của tài sản, vốn, doanh thu, chi phí một cách nhanh chóng và dễ dàng.
- Kiểm soát tình hình tài chính để đưa ra các quyết định kinh doanh chính xác và kịp thời.
- Đối với kế toán:
-
- Phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính theo nội dung kinh tế một cách khoa học.
- Tạo cầu nối trung gian giữa việc ghi chép từng nghiệp vụ riêng lẻ trên chứng từ và tổng hợp thông tin để lập báo cáo tài chính.
- Giúp việc sắp xếp, phân loại và tổng hợp thông tin được dễ dàng và chính xác hơn.
- Đối với doanh nghiệp:
-
- Ghi nhận đầy đủ các giao dịch tài chính, phản ánh chính xác kết quả hoạt động kinh doanh.
- Giảm thiểu thời gian, công sức khi tổng hợp số liệu.
- Đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật về kế toán và thuế.
Nhờ hệ thống tài khoản kế toán, doanh nghiệp có thể quản lý tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí và các hoạt động tài chính khác một cách hiệu quả và chuyên nghiệp, đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật về kế toán.
3. Các loại tài khoản kế toán doanh nghiệp
Cấu thành nên hệ thống tài khoản kế toán cho doanh nghiệp là các loại tài khoản kế toán cơ bản kế toán cần nắm rõ:
- Tài khoản loại 1: Tài sản ngắn hạn (TSNH).
- Tài khoản loại 2: Tài sản dài hạn (TSDH).
- Tài khoản loại 3: Nợ phải trả (NPT).
- Tài khoản loại 4: Vốn chủ sở hữu.
- Tài khoản loại 5: Doanh thu.
- Tài khoản loại 6: Chi phí sản xuất, kinh doanh.
- Tài khoản loại 7: Thu nhập khác.
- Tài khoản loại 8: Chi phí khác.
- Tài khoản loại 9: Xác định kết quả kinh doanh.
- Tài khoản loại 0: Tài khoản ngoài bảng.
Lưu ý: Thông thường, mỗi tài khoản kế toán chỉ có số dư bên Có, bên Nợ hoặc không có số dư cuối kỳ. Tuy nhiên, tài khoản lưỡng tính là những tài khoản có thể có số dư cuối kỳ ở cả bên Nợ hoặc bên Có, tùy vào các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ. Điều này phản ánh tính chất vừa Nợ vừa Có của một số tài khoản đặc biệt trong hệ thống kế toán.
2.1. Tài khoản loại 1 và loại 2
- Phản ánh toàn bộ giá trị tài sản hiện có (loại 1) và các khoản đầu tư tài chính, vốn góp liên doanh, dài hạn (loại 2) của doanh nghiệp.
- Các tài khoản này thuộc nhóm tài sản, khi phát sinh tăng ghi bên Nợ, khi phát sinh giảm ghi bên Có. Ví dụ: TK 112 (Tiền gửi ngân hàng), TK 221 (Đầu tư vào công ty con).
- Tài khoản lưỡng tính: Tài khoản 131: Phải thu của khách hàng, Tài khoản 138: Phải thu khác.
2.2. Tài khoản loại 3 và loại 4
- Tài khoản Loại 3 phản ánh nghĩa vụ tài chính phải trả (nợ), loại 4 thể hiện nguồn vốn thực có mà chủ sở hữu đầu tư vào doanh nghiệp.
- Khi phát sinh tăng ghi bên Có, khi phát sinh giảm ghi bên Nợ. Ví dụ: TK 331 (Phải trả người bán), TK 411 (Vốn góp của chủ sở hữu).
- Tài khoản lưỡng tính: Tài khoản 331: Phải trả cho người bán, Tài khoản 334: Phải trả cho người lao động Tài khoản 333: Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, Tài khoản 338: Phải trả khác, Tài khoản 421: Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
2.3. Tài khoản loại 5 và loại 7
- Ghi nhận toàn bộ doanh thu từ hoạt động kinh doanh thông thường (loại 5) và các khoản thu nhập không thường xuyên khác (loại 7).
- Khi phát sinh tăng doanh thu, ghi bên Có; khi giảm doanh thu, ghi bên Nợ. Ví dụ: TK 511 (Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ), TK 711 (Thu nhập khác).
- Tài khoản lưỡng tính: Không có tài khoản lưỡng tính.
2.4. Tài khoản loại 6 và loại 8
- Tài khoản loại 6 tập trung ghi nhận các chi phí liên quan trực tiếp đến sản xuất kinh doanh; loại 8 ghi nhận các chi phí phát sinh không thường xuyên (ví dụ: phạt vi phạm, bồi thường).
- Khi phát sinh tăng ghi bên Nợ, khi phát sinh giảm ghi bên Có. Ví dụ: TK 627 (Chi phí sản xuất chung), TK 811 (Chi phí khác).
- Tài khoản lưỡng tính: Không có tài khoản lưỡng tính.
2.5. Tài khoản loại 9
- Phản ánh việc kết chuyển doanh thu, chi phí về xác định kết quả lãi/lỗ trong kỳ kế toán.
- Dùng vào cuối kỳ để tổng hợp doanh thu/chi phí, xác định lợi nhuận/Lỗ thực tế. Ví dụ: TK 911 (Xác định kết quả kinh doanh).
- Tài khoản lưỡng tính: Không có tài khoản lưỡng tính.
2.6. Tài khoản loại 0
- Ghi nhận các khoản mục ngoài bảng, không phản ánh trực tiếp vào kết quả kinh doanh (như vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nợ khó đòi đã xử lý…).
- Chủ yếu ghi nhận để theo dõi; không hạch toán ảnh hưởng đến tổng tài sản hoặc vốn.
- Tài khoản lưỡng tính: Không có tài khoản lưỡng tính trong nhóm này.
3. Danh sách hệ thống tài khoản kế toán mới 2026
3.1. Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200
Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200 được ban hành ngày ngày 22/12/2014 có nội dung hướng dẫn kế toán áp dụng với doanh nghiệp trên mọi quy mô, lĩnh vực & thành phần kinh tế áp dụng đến hết 31/12/2025.
Doanh nghiệp nhỏ và vừa có thể sử dụng chế độ kế toán theo thông tư 200 nhưng cần thông báo với cơ quan thuế trực thuộc và thực hành nhất quán trong năm tài chính.
Tải Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 200:
BẢNG HỆ THỐNG CÁC TÀI KHOẢN THEO THÔNG TƯ 200
| DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP | ||
| (Ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính) | ||
| SỐ HIỆU TK | TÊN TÀI KHOẢN | |
| Cấp 1 | Cấp 2 | Loại – Tài khoản tài sản |
| Tài khoản 111 | Tiền mặt | |
| 1111 | Tiền Việt Nam | |
| 1112 | Ngoại tệ | |
| 1113 | Vàng tiền tệ | |
| Tài khoản 112 | Tiền gửi Ngân hàng | |
| 1121 | Tiền Việt Nam | |
| 1122 | Ngoại tệ | |
| 1123 | Vàng tiền tệ | |
| Tài khoản 113 | Tiền đang chuyển | |
| 1131 | Tiền Việt Nam | |
| 1132 | Ngoại tệ | |
| Tài khoản 121 | Chứng khoán kinh doanh | |
| 1211 | Cổ phiếu | |
| 1212 | Trái phiếu | |
| 1218 | Chứng khoán và công cụ tài chính khác | |
| Tài khoản 128 | Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | |
| 1281 | Tiền gửi có kỳ hạn | |
| 1282 | Trái phiếu | |
| 1283 | Cho vay | |
| 1288 | Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn | |
| Tài khoản 131 | Phải thu của khách hàng | |
| Tài khoản 133 | Thuế GTGT được khấu trừ | |
| 1331 | Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ | |
| 1332 | Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ | |
| Tài khoản 136 | Phải thu nội bộ | |
| 1361 | Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc | |
| 1362 | Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá | |
| 1363 | Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá | |
| 1368 | Phải thu nội bộ khác | |
| Tài khoản 138 | Phải thu khác | |
| 1381 | Tài sản thiếu chờ xử lý | |
| 1385 | Phải thu về cổ phần hoá | |
| 1388 | Phải thu khác | |
| Tài khoản 141 | Tạm ứng | |
| Tài khoản 151 | Hàng mua đang đi đường | |
| Tài khoản 152 | Nguyên liệu, vật liệu | |
| Tài khoản 153 | Công cụ, dụng cụ | |
| 1531 | Công cụ, dụng cụ | |
| 1532 | Bao bì luân chuyển | |
| 1533 | Đồ dùng cho thuê | |
| 1534 | Thiết bị, phụ tùng thay thế | |
| Tài khoản 154 | Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang | |
| Tài khoản 155 | Thành phẩm | |
| 1551 | Thành phẩm nhập kho | |
| 1557 | Thành phẩm bất động sản | |
| Tài khoản 156 | Hàng hóa | |
| 1561 | Giá mua hàng hóa | |
| 1562 | Chi phí thu mua hàng hóa | |
| 1567 | Hàng hóa bất động sản | |
| Tài khoản 157 | Hàng gửi đi bán | |
| Tài khoản 158 | Hàng hoá kho bảo thuế | |
| Tài khoản 161 | Chi sự nghiệp | |
| 1611 | Chi sự nghiệp năm trước | |
| 1612 | Chi sự nghiệp năm nay | |
| Tài khoản 171 | Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ | |
| Tài khoản 211 | Tài sản cố định hữu hình | |
| 2111 | Nhà cửa, vật kiến trúc | |
| 2112 | Máy móc, thiết bị | |
| 2113 | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | |
| 2114 | Thiết bị, dụng cụ quản lý | |
| 2115 | Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm | |
| 2118 | TSCĐ khác | |
| 212 | Tài sản cố định thuê tài chính | |
| 2121 | TSCĐ hữu hình thuê tài chính. | |
| 2122 | TSCĐ vô hình thuê tài chính. | |
| 213 | Tài sản cố định vô hình | |
| 2131 | Quyền sử dụng đất | |
| 2132 | Quyền phát hành | |
| 2133 | Bản quyền, bằng sáng chế | |
| 2134 | Nhãn hiệu, tên thương mại | |
| 2135 | Chương trình phần mềm | |
| 2136 | Giấy phép và giấy phép nhượng quyền | |
| 2138 | TSCĐ vô hình khác | |
| 214 | Hao mòn tài sản cố định | |
| 2141 | Hao mòn TSCĐ hữu hình | |
| 2142 | Hao mòn TSCĐ thuê tài chính | |
| 2143 | Hao mòn TSCĐ vô hình | |
| 2147 | Hao mòn bất động sản đầu tư | |
| 217 | Bất động sản đầu tư | |
| 221 | Đầu tư vào công ty con | |
| 222 | Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | |
| 228 | Đầu tư khác | |
| 2281 | Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | |
| 2288 | Đầu tư khác | |
| 229 | Dự phòng tổn thất tài sản | |
| 2291 | Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh | |
| 2292 | Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác | |
| 2293 | Dự phòng phải thu khó đòi | |
| 2294 | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | |
| Tài khoản 241 | Xây dựng cơ bản dở dang | |
| 2411 | Mua sắm TSCĐ | |
| 2412 | Xây dựng cơ bản | |
| 2413 | Sửa chữa lớn TSCĐ | |
| 242 | Chi phí trả trước | |
| 243 | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | |
| 244 | Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược | |
| Cấp 1 | Cấp 2 | Loại – Tài khoản nợ phải trả |
| 331 | Phải trả cho người bán | |
| 333 | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | |
| 3331 | Thuế giá trị gia tăng phải nộp | |
| 33311 | Thuế GTGT đầu ra | |
| 33312 | Thuế GTGT hàng nhập khẩu | |
| 3332 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| 3333 | Thuế xuất, nhập khẩu | |
| 3334 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | |
| 3335 | Thuế thu nhập cá nhân | |
| 3336 | Thuế tài nguyên | |
| 3337 | Thuế nhà đất, tiền thuê đất | |
| 3338 | Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác | |
| 33381 | Thuế bảo vệ môi trường | |
| 33382 | Các loại thuế khác | |
| 3339 | Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác | |
| 334 | Phải trả người lao động | |
| 3341 | Phải trả công nhân viên | |
| 3348 | Phải trả người lao động khác | |
| 335 | Chi phí phải trả | |
| 336 | Phải trả nội bộ | |
| 3361 | Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh | |
| 3362 | Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá | |
| 3363 | Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá | |
| 3368 | Phải trả nội bộ khác | |
| 337 | Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | |
| 338 | Phải trả, phải nộp khác | |
| 3381 | Tài sản thừa chờ giải quyết | |
| 3382 | Kinh phí công đoàn | |
| 3383 | Bảo hiểm xã hội | |
| 3384 | Bảo hiểm y tế | |
| 3385 | Phải trả về cổ phần hoá | |
| 3386 | Bảo hiểm thất nghiệp | |
| 3387 | Doanh thu chưa thực hiện | |
| 3388 | Phải trả, phải nộp khác | |
| 341 | Vay và nợ thuê tài chính | |
| 3411 | Các khoản đi vay | |
| 3412 | Nợ thuê tài chính | |
| 343 | Trái phiếu phát hành | |
| 3431 | Trái phiếu thường | |
| 34311 | Mệnh giá | |
| 34312 | Chiết khấu trái phiếu | |
| 34313 | Phụ trội trái phiếu | |
| 3432 | Trái phiếu chuyển đổi | |
| 344 | Nhận ký quỹ, ký cược | |
| 347 | Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | |
| 352 | Dự phòng phải trả | |
| 3521 | Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa | |
| 3522 | Dự phòng bảo hành công trình xây dựng | |
| 3523 | Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp | |
| 3524 | Dự phòng phải trả khác | |
| 353 | Quỹ khen thưởng phúc lợi | |
| 3531 | Quỹ khen thưởng | |
| 3532 | Quỹ phúc lợi | |
| 3533 | Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ | |
| 3534 | Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty | |
| 356 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | |
| 3561 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | |
| 3562 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ | |
| 357 | Quỹ bình ổn giá | |
| Cấp 1 | Cấp 2 | Loại – Tài khoản vốn chủ sở hữu |
| 411 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | |
| 4111 | Vốn góp của chủ sở hữu | |
| 41111 | Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết | |
| 41112 | Cổ phiếu ưu đãi | |
| 4112 | Thặng dư vốn cổ phần | |
| 4113 | Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu | |
| 4118 | Vốn khác | |
| 412 | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | |
| 413 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | |
| 4131 | Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ | |
| 4132 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động | |
| 414 | Quỹ đầu tư phát triển | |
| 417 | Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp | |
| 418 | Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | |
| 419 | Cổ phiếu quỹ | |
| 421 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | |
| 4211 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước | |
| 4212 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay | |
| 441 | Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản | |
| 461 | Nguồn kinh phí sự nghiệp | |
| 4611 | Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước | |
| 4612 | Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay | |
| 466 | Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | |
| Cấp 1 | Cấp 2 | Loại – Tài khoản doanh thu |
| 511 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | |
| 5111 | Doanh thu bán hàng hóa | |
| 5112 | Doanh thu bán các thành phẩm | |
| 5113 | Doanh thu cung cấp dịch vụ | |
| 5114 | Doanh thu trợ cấp, trợ giá | |
| 5117 | Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư | |
| 5118 | Doanh thu khác | |
| 515 | Doanh thu hoạt động tài chính | |
| 521 | Các khoản giảm trừ doanh thu | |
| 5211 | Chiết khấu thương mại | |
| 5212 | Hàng bán bị trả lại | |
| 5213 | Giảm giá hàng bán | |
| Cấp 1 | Cấp 2 | Loại – Tài khoản chi phí SXKD |
| 611 | Mua hàng | |
| 6111 | Mua nguyên liệu, vật liệu | |
| 6112 | Mua hàng hóa | |
| 621 | Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp | |
| 622 | Chi phí nhân công trực tiếp | |
| 623 | Chi phí sử dụng máy thi công | |
| 6231 | Chi phí nhân công | |
| 6232 | Chi phí nguyên, vật liệu | |
| 6233 | Chi phí dụng cụ sản xuất | |
| 6234 | Chi phí khấu hao máy thi công | |
| 6237 | Chi phí dịch vụ mua ngoài | |
| 6238 | Chi phí bằng tiền khác | |
| 627 | Chi phí sản xuất chung | |
| 6271 | Chi phí nhân viên phân xưởng | |
| 6272 | Chi phí nguyên, vật liệu | |
| 6273 | Chi phí dụng cụ sản xuất | |
| 6274 | Chi phí khấu hao TSCĐ | |
| 6277 | Chi phí dịch vụ mua ngoài | |
| 6278 | Chi phí bằng tiền khác | |
| 631 | Giá thành sản xuất | |
| 632 | Giá vốn hàng bán | |
| 635 | Chi phí tài chính | |
| 641 | Chi phí bán hàng | |
| 6411 | Chi phí nhân viên | |
| 6412 | Chi phí nguyên vật liệu, bao bì | |
| 6413 | Chi phí dụng cụ, đồ dùng | |
| 6414 | Chi phí khấu hao TSCĐ | |
| 6415 | Chi phí bảo hành | |
| 6417 | Chi phí dịch vụ mua ngoài | |
| 6418 | Chi phí bằng tiền khác | |
| 642 | Chi phí quản lý doanh nghiệp | |
| 6421 | Chi phí nhân viên quản lý | |
| 6422 | Chi phí vật liệu quản lý | |
| 6423 | Chi phí đồ dùng văn phòng | |
| 6424 | Chi phí khấu hao TSCĐ | |
| 6425 | Thuế, phí và lệ phí | |
| 6426 | Chi phí dự phòng | |
| 6427 | Chi phí dịch vụ mua ngoài | |
| 6428 | Chi phí bằng tiền khác | |
| Cấp 1 | Cấp 2 | Loại – Tài khoản thu nhập khác |
| 711 | Thu nhập khác | |
| Cấp 1 | Cấp 2 | Loại – Tài khoản chi phí khác |
| 811 | Chi phí khác | |
| 821 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | |
| 8211 | Chi phí thuế TNDN hiện hành | |
| 8212 | Chi phí thuế TNDN hoãn lại | |
| Cấp 1 | Cấp 2 | Loại – Tài khoản xác định KQKD |
| 911 | Xác định kết quả kinh doanh | |
Xem thêm: 7 nguyên tắc kế toán cơ bản ai cũng cần phải nắm vững
![]() |
MISA meInvoice – Phần mềm hóa đơn điện tử được tin dùng hàng đầu hiện nay. |
3.2. Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 133
Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 133 được ban hành ngày ngày 26/08/2016 áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Ngoài ra, doanh nghiệp siêu nhỏ có thể lựa chọn áp dụng Chế độ kế toán theo Thông tư 133 nhưng phải sử dụng nhất quán trong năm tài chính và được thay đổi tại thời điểm đầu năm tài chính kế tiếp.
>> Xem bài viết Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 133 ĐẦY ĐỦ để biết chi tiết.
3.3. Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 132
Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 132 được áp dụng cho doanh nghiệp siêu nhỏ.
| STT | SỐ HIỆU TK | TÊN TÀI KHOẢN | |
|---|---|---|---|
| Cấp 1 | Cấp 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN | |||
| 01 | 111 | Tiền | |
| 1111 | Tiền mặt | ||
| 1112 | Tiền gửi ngân hàng | ||
| 02 | 131 | Các khoản nợ phải thu | |
| 1311 | Phải thu của khách hàng | ||
| 1313 | Thuế GTGT được khấu trừ | ||
| 1318 | Các khoản nợ phải thu khác | ||
| 03 | 152 | Hàng tồn kho | |
| 1521 | Nguyên vật liệu, dụng cụ | ||
| 1524 | Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang | ||
| 1526 | Thành phẩm, hàng hóa | ||
| 04 | 211 | Tài sản cố định | |
|
LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ |
|||
| 05 | 331 | Các khoản nợ phải trả | |
| 3311 | Phải trả người lao động | ||
| 3312
3313 33131 33134 33138 |
Các khoản trích theo lương
Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Thuế giá trị gia tăng phải nộp Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế khác, phí, lệ phí và các khoản khác phải nộp Nhà nước |
||
| 3318 | Các khoản nợ phải trả khác | ||
| LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU | |||
| 06 | 411 | Vốn chủ sở hữu | |
| 4111 | Vốn góp của chủ sở hữu | ||
| 4118 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | ||
| LOẠI TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH | |||
| 07 | 911
|
9111 |
Xác định kết quả kinh doanh
Doanh thu và thu nhập |
| 91111 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | ||
| 91118 | Thu nhập khác | ||
| 9112
91121 |
Các khoản chi phí
Giá vốn hàng bán |
||
| 91122 | Chi phí khác | ||
3.4. Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 232
Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 232 ban hành ngày 28/12/2012 được áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
Tải bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 232 PDF TẠI ĐÂY
DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
| Số TT | SỐ HIỆU TK | TÊN TÀI KHOẢN | GHI CHÚ | ||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| LOẠI TK 1 | |||||
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | |||||
| 01 | 111 | Tiền mặt | |||
| 1111 | Tiền Việt Nam | ||||
| 1112 | Ngoại tệ | ||||
| 1113 | Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý | ||||
| 02 | 112 | Tiền gửi Ngân hàng | Chi tiết theo | ||
| 1121 | Tiền Việt Nam | từng ngân hàng | |||
| 1122 | Ngoại tệ | ||||
| 1123 | Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý | ||||
| 03 | 113 | Tiền đang chuyển | |||
| 1131 | Tiền Việt Nam | ||||
| 1132 | Ngoại tệ | ||||
| 04 | 121 | Đầu tư chứng khoán ngắn hạn | |||
| 1211 | Cổ phiếu | ||||
| 1212 | Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu | ||||
| 05 | 128 | Đầu tư ngắn hạn khác | |||
| 1281 | Tiền gửi có kỳ hạn | ||||
| 1288 | Đầu tư ngắn hạn khác | ||||
| 06 | 129 | Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | |||
| 07 | 131 | Phải thu của khách hàng | |||
| 08 | 133 | Thuế GTGT được khấu trừ | |||
| 1331 | Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ | ||||
| 1332 | Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ | ||||
| 09 | 136 | Phải thu nội bộ | |||
| 1361 | Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc | ||||
| 1368 | Phải thu nội bộ khác | ||||
| 10 | 138 | Phải thu khác | |||
| 1381 | Tài sản thiếu chờ xử lý | ||||
| 1388 | Phải thu khác | ||||
| 11 | 139 | Dự phòng phải thu khó đòi | |||
| 12 | 141 | Tạm ứng | Chi tiết theo đối tượng | ||
| 13 | 142 | Chi phí trả trước ngắn hạn | |||
| 14 | 144 | Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn | |||
| 15 | 151 | Hàng mua đang đi đường | |||
| 16 | 152 | Nguyên liệu, vật liệu | Chi tiết theo yêu cầu quản lý | ||
| 17 | 153 | Công cụ, dụng cụ | |||
| 18 | 154 | Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang | |||
| 19 | 156 | Hàng hóa | |||
| 1567 | Hàng hóa bất động sản | ||||
| 20 | 159 | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | |||
| 21 | 171 | Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ | |||
| LOẠI TK 2 | |||||
| TÀI SẢN DÀI HẠN | |||||
| 22 | 211 | Tài sản cố định hữu hình | |||
| 2111 | Nhà cửa, vật kiến trúc | ||||
| 2112 | Máy móc, thiết bị | ||||
| 2113 | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | ||||
| 2114 | Thiết bị, dụng cụ quản lý | ||||
| 2115 | Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm | ||||
| 2118 | TSCĐ khác | ||||
| 23 | 212 | Tài sản cố định thuê tài chính | |||
| 24 | 213 | Tài sản cố định vô hình | |||
| 2131 | Quyền sử dụng đất | ||||
| 2132 | Quyền phát hành | ||||
| 2133 | Bản quyền, bằng sáng chế | ||||
| 2135 | Phần mềm máy vi tính | ||||
| 2136 | Giấy phép và giấy phép nhượng quyền | ||||
| 2138 | TSCĐ vô hình khác | ||||
| 25 | 214 | Hao mòn tài sản cố định | |||
| 2141 | Hao mòn TSCĐ hữu hình | ||||
| 2142 | Hao mòn TSCĐ thuê tài chính | ||||
| 2143 | Hao mòn TSCĐ vô hình | ||||
| 2147 | Hao mòn bất động sản đầu tư | ||||
| 26 | 217 | Bất động sản đầu tư | |||
| 27 | 221 | Đầu tư vào công ty con | |||
| 28 | 222 | Vốn góp liên doanh | |||
| 29 | 223 | Đầu tư vào công ty liên kết | |||
| 30 | 228 | Đầu tư dài hạn khác | |||
| 2281 | Cổ phiếu | ||||
| 2282 | Trái phiếu | ||||
| 2288 | Đầu tư dài hạn khác | ||||
| 31 | 229 | Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn | |||
| 32 | 241 | Xây dựng cơ bản dở dang | |||
| 2411 | Mua sắm TSCĐ | ||||
| 2412 | Xây dựng cơ bản | ||||
| 2413 | Sửa chữa lớn TSCĐ | ||||
| 33 | 242 | Chi phí trả trước dài hạn | |||
| 34 | 243 | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | |||
| 35 | 244 | Ký quỹ, ký cược dài hạn | |||
| 2441 | Ký quỹ bảo hiểm | ||||
| 2448 | Ký quỹ, ký cược khác | ||||
| LOẠI TK 3 | |||||
| NỢ PHẢI TRẢ | |||||
| 36 | 311 | Vay ngắn hạn | |||
| 37 | 315 | Nợ dài hạn đến hạn trả | |||
| 38 | 331 | Phải trả cho người bán | |||
| 39 | 333 | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | |||
| 3331 | Thuế giá trị gia tăng phải nộp | ||||
| 33311 | Thuế GTGT đầu ra | ||||
| 33312 | Thuế GTGT hàng nhập khẩu | ||||
| 3332 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | ||||
| 3333 | Thuế xuất, nhập khẩu | ||||
| 3334 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||
| 3335 | Thuế thu nhập cá nhân | ||||
| 3336 | Thuế tài nguyên | ||||
| 3337 | Thuế nhà đất, tiền thuê đất | ||||
| 3338
3339 |
Các loại thuế khác
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác |
||||
| 40 | 334 | Phải trả người lao động | |||
| 3341 | Phải trả công nhân viên | ||||
| 3348 | Phải trả người lao động khác | ||||
| 41 | 335 | Chi phí phải trả | |||
| 42 | 336 | Phải trả nội bộ | |||
| 43 | 338 | Phải trả, phải nộp khác | |||
| 3381 | Tài sản thừa chờ giải quyết | ||||
| 3382 | Kinh phí công đoàn | ||||
| 3383 | Bảo hiểm xã hội | ||||
| 3384 | Bảo hiểm y tế | ||||
| 3386 | Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn | ||||
| 3387 | Doanh thu chưa thực hiện | ||||
| 3388 | Phải trả, phải nộp khác | ||||
| 3389 | Bảo hiểm thất nghiệp | ||||
| 44 | 341 | Vay dài hạn | |||
| 45 | 342 | Nợ dài hạn | |||
| 46 | 343 | Trái phiếu phát hành | |||
| 3431 | Mệnh giá trái phiếu | ||||
| 3432 | Chiết khấu trái phiếu | ||||
| 3433 | Phụ trội trái phiếu | ||||
| 47 | 344 | Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn | |||
| 48 | 347 | Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | |||
| 49 | 351 | Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm | |||
| 50 | 352 | Dự phòng phải trả | |||
| 3521 | Dự phòng phí chưa được hưởng | ||||
| 35211 | Dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm | ||||
| 35212 | Dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm | ||||
| 3522 | Dự phòng bồi thường | ||||
| 35221 | Dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm | ||||
| 35222 | Dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm | ||||
| 3523 | Dự phòng dao động lớn | ||||
| 3524 | Dự phòng phải trả | ||||
| 51 | 353 | Quỹ khen thưởng phúc lợi | |||
| 3531 | Quỹ khen thưởng | ||||
| 3532 | Quỹ phúc lợi | ||||
| 3533 | Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ | ||||
| 3534 | Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty | ||||
| 52 | 356 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | |||
| 3561 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | ||||
| 3562 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ | ||||
| LOẠI TK 4 | |||||
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | |||||
| 53 | 411 | Nguồn vốn kinh doanh | |||
| 4111 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | ||||
| 4112 | Thặng dư vốn cổ phần | C.ty cổ phần | |||
| 4118 | Vốn khác | ||||
| 54 | 412 | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | |||
| 55 | 413 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | |||
| 4131 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính | ||||
| 4132 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB | ||||
| 56 | 414 | Quỹ đầu tư phát triển | |||
| 57 | 415 | Quỹ dự phòng tài chính | |||
| 58 | 416 | Quỹ dự trữ bắt buộc | |||
| 59 | 418 | Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | |||
| 60 | 419 | Cổ phiếu quỹ | C.ty cổ phần | ||
| 61 | 421 | Lợi nhuận chưa phân phối | |||
| 4211 | Lợi nhuận chưa phân phối năm trước | ||||
| 4212 | Lợi nhuận chưa phân phối năm nay | ||||
| LOẠI TK 5 | |||||
| DOANH THU | |||||
| 62 | 511 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | |||
| 5111 | Doanh thu phí bảo hiểm gốc | ||||
| 5112 | Doanh thu phí nhận tái bảo hiểm | ||||
| 5113 | Doanh thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm | ||||
| 5117 | Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư | ||||
| 5118 | Doanh thu hoạt động kinh doanh khác | (chi tiết cho từng loại hoạt động khác của hoạt động kinh doanh bảo hiểm) | |||
| 63 | 512 | Doanh thu bán hàng nội bộ | |||
| 64 | 515 | Doanh thu hoạt động tài chính | |||
| 65 | 531 | Hoàn phí, hoa hồng bảo hiểm | |||
| 5311 | Hoàn phí bảo hiểm gốc | ||||
| 5312 | Hoàn phí nhận tái bảo hiểm | ||||
| 5313 | Hoàn hoa hồng nhượng tái bảo hiểm | ||||
| 66 | 532 | Giảm phí, hoa hồng bảo hiểm | |||
| 5321 | Giảm phí bảo hiểm gốc | ||||
| 5322 | Giảm phí nhận tái bảo hiểm | ||||
| 5323 | Giảm hoa hồng nhượng tái bảo hiểm | ||||
| 67 | 533 | Phí nhượng tái bảo hiểm | |||
| LOẠI TK 6 | |||||
| CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH | |||||
| 68 | 624 | Chi phí kinh doanh bảo hiểm | |||
| 6241 | Chi phí kinh doanh bảo hiểm gốc | ||||
| 62411 | Chi bồi thường | (Chi tiết cho đối tượng được BH và các khoản chi phí khác liên quan đến bồi thường) | |||
| 62412 | Dự phòng phí chưa được hưởng | ||||
| 62413 | Dự phòng bồi thường | Đơn vị mở chi | |||
| 62414 | Chi hoa hồng | tiết các loại CP | |||
| 62417 | Chi quản lý đại lý bảo hiểm | theo yêu cầu | |||
| 62418 | Chi khác về kinh doanh bảo hiểm gốc | quản lý (từ TK 62413 đến TK 62417) | |||
| 6242 | Chi phí kinh doanh nhận tái bảo hiểm | ||||
| 62421 | Chi bồi thường | ||||
| 62422 | Dự phòng phí chưa được hưởng | ||||
| 62423 | Dự phòng bồi thường | ||||
| 62424 | Chi hoa hồng | Đơn vị mở chi | |||
| 62428 | Chi khác về kinh doanh nhận tái bảo hiểm | tiết các loại CP theo yêu cầu quản lý (từ TK 62423 đến TK 62428) | |||
| 6243 | Chi phí kinh doanh nhượng tái bảo hiểm | ||||
| 6245 | Dự phòng dao động lớn | ||||
| 6248 | Chi phí hoạt động kinh doanh khác | (Chi tiết cho từng loại hoạt động khác của hoạt động kinh doanh bảo hiểm) | |||
| 69 | 632 | Giá vốn hàng bán | |||
| 70 | 635 | Chi phí tài chính | |||
| 71 | 642 | Chi phí quản lý doanh nghiệp | |||
| 6421 | Chi phí nhân viên quản lý | ||||
| 6422 | Chi phí vật liệu quản lý | ||||
| 6423 | Chi phí đồ dùng văn phòng | ||||
| 6424 | Chi phí khấu hao TSCĐ | ||||
| 6425 | Thuế, phí và lệ phí | ||||
| 6426 | Chi phí dự phòng | ||||
| 6427 | Chi phí dịch vụ mua ngoài | ||||
| 6428 | Chi phí bằng tiền khác | ||||
| LOẠI TK 7 | |||||
| THU NHẬP KHÁC | |||||
| 72 | 711 | Thu nhập khác | Chi tiết theo | ||
| hoạt động | |||||
| LOẠI TK 8 | |||||
| CHI PHÍ KHÁC | |||||
| 73 | 811 | Chi phí khác | Chi tiết theo hoạt động | ||
| 74 | 821 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | |||
| 8211 | Chi phí thuế TNDN hiện hành | ||||
| 8212 | Chi phí thuế TNDN hoãn lại | ||||
| LOẠI TK 9 | |||||
| XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH | |||||
| 75 | 911 | Xác định kết quả kinh doanh | |||
| LOẠI TK 0 | |||||
| TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG | |||||
| 1 | 001 | Tài sản thuê ngoài | |||
| 2 | 002 | Hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | |||
| 3 | 004 | Nợ khó đòi đã xử lý | |||
| 4 | 005 | Hợp đồng bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm | |||
| 0051 | Hợp đồng bảo hiểm gốc chưa phát sinh trách nhiệm | ||||
| 0052 | Hợp đồng nhận tái bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm | ||||
| 0053 | Hợp đồng nhượng tái bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm | ||||
| 5 | 007 | Ngoại tệ các loại | |||
4. Chính thức áp dụng bảng tài khoản kế toán mới theo thông tư 99/2025/TT-BTC từ 2026
4.1. Bảng so sánh chi tiết các tài khoản thay đổi
Dưới đây là Bảng so sánh về những nội dung thay đổi của Hệ thống tài khoản kế toán Thông tư 99/2025/TT-BTC so với Thông tư 200/2014/TT-BTC:
| Số hiệu TK | Thông tư 99 | Thông tư 200 | Nội dung thay đổi |
| 112 | Tiền gửi không kỳ hạn | Tiền gửi Ngân hàng | Đổi tên tài khoản |
| 138 | Phải thu khác
1381 Tài sản thiếu chờ xử lý 1383 Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu 1388 Phải thu khác |
Phải thu khác
1381 Tài sản thiếu chờ xử lý 1385 Phải thu về cổ phần hoá 1388 Phải thu khác |
Lược bỏ chi tiết 1385
Thêm chi tiết 1383 Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu |
| 155 | Sản phẩm | Thành phẩm
1551 Thành phẩm nhập kho 1557 Thành phẩm bất động sản |
Đổi tên tài khoản, bỏ chi tiết |
| 158 | Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế | Hàng hoá kho bảo thuế | Đổi tên tài khoản |
| 215 | Tài sản sinh học
2151 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ 21511 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đạt đến giai đoạn trưởng thành 21512 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thành 215121 Nguyên giá 215122 Giá trị khấu hao lũy kế 2152 Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần 2153 Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần |
Không có | Bổ sung tài khoản, chi tiết |
| 242 | Chi phí chờ phân bổ | Chi phí trả trước | Đổi tên tài khoản |
| 244 | Ký quỹ, ký cược | Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược | Đổi tên tài khoản |
| 332 | Phải trả cổ tức, lợi nhuận | Không có | Bổ sung tài khoản |
| 417 | Không có | Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp | Lược bỏ |
| 419 | Cổ phiếu mua lại chính mình | Cổ phiếu quỹ | Đổi tên tài khoản |
| 441 | Không có | Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản | Lược bỏ |
| 461 | Không có | Nguồn kinh phí sự nghiệp | Lược bỏ |
| 466 | Không có | Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | Lược bỏ |
| 611 | Không có | Mua hàng | Lược bỏ |
| 631 | Không có | Giá thành sản xuất | Lược bỏ |
4.2. Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 99
|
DANH MỤC TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
| Số TT | SỐ HIỆU TK TT | TÊN TÀI KHOẢN | |
| Cấp 1 | Cấp 2 | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN | |||
| 01 | 111 | Tiền mặt | |
| 02 | 112 | Tiền gửi không kỳ hạn | |
| 03 | 113 | Tiền đang chuyển | |
| 04 | 121 | Chứng khoán kinh doanh | |
| 05 | 128 | Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | |
| 1281 | Tiền gửi có kỳ hạn | ||
| 1282 | Trái phiếu | ||
| 1283 | Cho vay | ||
| 1288 | Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn | ||
| 06 | 131 | Phải thu của khách hàng | |
| 07 | 133 | Thuế GTGT được khấu trừ | |
| 1331 | Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ | ||
| 1332 | Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ | ||
| 08 | 136 | Phải thu nội bộ | |
| 1361 | Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | ||
| 1362 | Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá | ||
| 1363 | Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá | ||
| 1368 | Phải thu nội bộ khác | ||
| 09 | 138 | Phải thu khác | |
| 1381 | Tài sản thiếu chờ xử lý | ||
| 1383 | Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu | ||
| 1388 | Phải thu khác | ||
| 10 | 141 | Tạm ứng | |
| 11 | 151 | Hàng mua đang đi đường | |
| 12 | 152 | Nguyên liệu, vật liệu | |
| 13 | 153 | Công cụ, dụng cụ | |
| 14 | 154 | Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang | |
| 15 | 155 | Sản phẩm | |
| 16 | 156 | Hàng hóa | |
| 17 | 157 | Hàng gửi đi bán | |
| 18 | 158 | Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế | |
| 19 | 171 | Giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ | |
| 20 | 211 | Tài sản cố định hữu hình | |
| 21 | 212 | Tài sản cố định thuê tài chính | |
| 22 | 213 | Tài sản cố định vô hình | |
| 23 | 214 | Hao mòn tài sản cố định | |
| 2141 | Hao mòn TSCĐ hữu hình | ||
| 2142 | Hao mòn TSCĐ thuê tài chính | ||
| 2143 | Hao mòn TSCĐ vô hình | ||
| 2147 | Hao mòn BĐSĐT | ||
| 24 | 215 | Tài sản sinh học | |
| 2151 | Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ | ||
| 21511 | Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đạt đến giai đoạn trưởng thành | ||
| 21512 | Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thành | ||
| 215121 | Nguyên giá | ||
| 215122 | Giá trị khấu hao lũy kế | ||
| 2152 | Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần | ||
| 2153 | Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần | ||
| 25 | 217 | Bất động sản đầu tư | |
| 26 | 221 | Đầu tư vào công ty con | |
| 27 | 222 | Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | |
| 28 | 228 | Đầu tư khác | |
| 2281 | Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | ||
| 2288 | Đầu tư khác | ||
| 29 | 229 | Dự phòng tổn thất tài sản | |
| 2291 | Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh | ||
| 2292 | Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác | ||
| 2293 | Dự phòng phải thu khó đòi | ||
| 2294 | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | ||
| 2295 | Dự phòng tổn thất tài sản sinh học | ||
| 30 | 241 | Xây dựng cơ bản dở dang | |
| 2411 | Mua sắm TSCĐ | ||
| 2412 | Xây dựng cơ bản | ||
| 2413 | Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ | ||
| 2414 | Nâng cấp, cải tạo TSCĐ | ||
| 31 | 242 | Chi phí chờ phân bổ | |
| 32 | 243 | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | |
| 33 | 244 | Ký quỹ, ký cược | |
| LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ | |||
| 34 | 331 | Phải trả cho người bán | |
| 35 | 332 | Phải trả cổ tức, lợi nhuận | |
| 36 | 333 | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | |
| 3331 | Thuế giá trị gia tăng phải nộp | ||
| 33311 | Thuế GTGT đầu ra | ||
| 33312 | Thuế GTGT hàng nhập khẩu | ||
| 3332 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | ||
| 3333 | Thuế xuất, nhập khẩu | ||
| 3334 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||
| 3335 | Thuế thu nhập cá nhân | ||
| 3336 | Thuế tài nguyên | ||
| 3337 | Thuế nhà đất, tiền thuê đất | ||
| 3338 | Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác | ||
| 33381 | Thuế bảo vệ môi trường | ||
| 33382 | Các loại thuế khác | ||
| 3339 | Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác | ||
| 37 | 334 | Phải trả người lao động | |
| 38 | 335 | Chi phí phải trả | |
| 39 | 336 | Phải trả nội bộ | |
| 3361 | Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh | ||
| 3362 | Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá | ||
| 3363 | Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa | ||
| 3368 | Phải trả nội bộ khác | ||
| 40 | 337 | Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng | |
| 41 | 338 | Phải trả, phải nộp khác | |
| 3381 | Tài sản thừa chờ giải quyết | ||
| 3382 | Kinh phí công đoàn | ||
| 3383 | Bảo hiểm xã hội | ||
| 3384 | Bảo hiểm y tế | ||
| 3386 | Bảo hiểm thất nghiệp | ||
| 3387 | Doanh thu chờ phân bổ | ||
| 3388 | Phải trả, phải nộp khác | ||
| 42 | 341 | Vay và nợ thuê tài chính | |
| 3411 | Các khoản đi vay | ||
| 3412 | Nợ thuê tài chính | ||
| 43 | 343 | Trái phiếu phát hành | |
| 3431 | Trái phiếu thường | ||
| 3432 | Trái phiếu chuyển đổi | ||
| 44 | 344 | Nhận ký quỹ, ký cược | |
| 45 | 347 | Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | |
| 46 | 352 | Dự phòng phải trả | |
| 3521 | Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa | ||
| 3522 | Dự phòng bảo hành công trình xây dựng | ||
| 3523 | Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp | ||
| 3525 | Dự phòng phải trả khác | ||
| 47 | 353 | Quỹ khen thưởng, phúc lợi | |
| 3531 | Quỹ khen thưởng | ||
| 3532 | Quỹ phúc lợi | ||
| 3533 | Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ | ||
| 3534 | Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty | ||
| 48 | 356 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | |
| 3561 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | ||
| 3562 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản | ||
| 49 | 357 | Quỹ bình ổn giá | |
| LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU | |||
| 50 | 411 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | |
| 4111 | Vốn góp của chủ sở hữu | ||
| 41111 | Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết | ||
| 41112 | Cổ phiếu ưu đãi | ||
| 4112 | Thặng dư vốn | ||
| 4113 | Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu | ||
| 4118 | Vốn khác | ||
| 51 | 412 | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | |
| 52 | 413 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | |
| 53 | 414 | Quỹ đầu tư phát triển | |
| 54 | 418 | Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | |
| 55 | 419 | Cổ phiếu mua lại của chính mình | |
| 56 | 421 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | |
| 4211 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước | ||
| 4212 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay | ||
| LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU | |||
| 57 | 511 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | |
| 58 | 515 | Doanh thu hoạt động tài chính | |
| 59 | 521 | Các khoản giảm trừ doanh thu | |
| LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH | |||
| 60 | 621 | Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp | |
| 61 | 622 | Chi phí nhân công trực tiếp | |
| 62 | 623 | Chi phí sử dụng máy thi công | |
| 6231 | Chi phí nhân công | ||
| 6232 | Chi phí vật liệu | ||
| 6233 | Chi phí dụng cụ sản xuất | ||
| 6234 | Chi phí khấu hao máy thi công | ||
| 6237 | Chi phí dịch vụ mua ngoài | ||
| 6238 | Chi phí bằng tiền khác | ||
| 63 | 627 | Chi phí sản xuất chung | |
| 6271 | Chi phí nhân viên phân xưởng | ||
| 6272 | Chi phí vật liệu | ||
| 6273 | Chi phí dụng cụ sản xuất | ||
| 6274 | Chi phí khấu hao TSCĐ | ||
| 6275 | Thuế, phí, lệ phí | ||
| 6277 | Chi phí dịch vụ mua ngoài | ||
| 6278 | Chi phí bằng tiền khác | ||
| 64 | 632 | Giá vốn hàng bán | |
| 65 | 635 | Chi phí tài chính | |
| 66 | 641 | Chi phí bán hàng | |
| 6411 | Chi phí nhân viên | ||
| 6412 | Chi phí vật liệu, bao bì | ||
| 6413 | Chi phí dụng cụ, đồ dùng | ||
| 6414 | Chi phí khấu hao TSCĐ | ||
| 6415 | Thuế, phí, lệ phí | ||
| 6417 | Chi phí dịch vụ mua ngoài | ||
| 6418 | Chi phí bằng tiền khác | ||
| 67 | 642 | Chi phí quản lý doanh nghiệp | |
| 6421 | Chi phí nhân viên quản lý | ||
| 6422 | Chi phí vật liệu quản lý | ||
| 6423 | Chi phí đồ dùng văn phòng | ||
| 6424 | Chi phí khấu hao TSCĐ | ||
| 6425 | Thuế, phí và lệ phí | ||
| 6426 | Chi phí dự phòng | ||
| 6427 | Chi phí dịch vụ mua ngoài | ||
| 6428 | Chi phí bằng tiền khác | ||
| LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC | |||
| 68 | 711 | Thu nhập khác | |
| LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC | |||
| 69 | 811 | Chi phí khác | |
| 70 | 821 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | |
| 8211 | Chi phí thuế TNDN hiện hành | ||
| 82111 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp | ||
| 82112 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | ||
| 8212 | Chi phí thuế TNDN hoãn lại | ||
| TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH | |||
| 71 | 911 | Xác định kết quả kinh doanh | |
Trên đây là toàn bộ các quy định về hệ thống tài khoản kế toán chi tiết. Hy vọng đã giúp bạn trở thành một kế toán xuất sắc. Nếu có bất cứ thắc mắc nào hãy liên hệ voies chúng tôi để được giải đáp.
Phần mềm Hoá đơn điện tử đáp ứng đầy đủ thông tư, nghị định hiện nay
Hiện nay, mặc dù có nhiều nhà cung cấp hóa đơn điện tử trên thị trường, nhưng phần mềm hóa đơn điện tử MISA meInvoice vẫn luôn là lựa chọn hàng đầu của các doanh nghiệp bởi những lý do sau:
- Là phần mềm hóa đơn điện tử được tin dùng hàng đầu tại Việt Nam, đảm bảo phát hành hoá đơn điện tử có mã/không mã của CQT; hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền đáp ứng Nghị định 123/2020, Nghị định số 70/2025 và Thông tư 32/2025
- Chủ động việc lập hóa đơn khi có phát sinh bán hàng hóa, dịch vụ; phát hành hóa đơn điện tử trên mọi thiết bị từ điện thoại, máy tính, tablet…
- Bộ giải pháp đáp ứng nhu cầu của mọi quy mô, ngành nghề kinh doanh (doanh nghiệp, hộ kinh doạnh, đơn vị hành chính sự nghiệp…)
- Kết nối với hơn +70 phần mềm bán hàng, quản trị, phần mềm kế toán phổ biến hiện nay
- Chủ động trong xử lý sai, sót phát sinh ngay trên thiết bị của người nộp thuế.
- Nhận được sự hỗ trợ nhanh chóng, tận tình và đúng nghiệp vụ từ đơn vị cung cấp phần mềm hóa đơn điện uy tín.
Quý doanh nghiệp quan tâm nhận ưu đãi & dùng thử MIỄN PHÍ đầy đủ tính năng hóa đơn điện tử MISA meInvoice, vui lòng ĐĂNG KÝ tại:




3
















![[Tổng hợp] Những quy định mới về hóa đơn điện tử đáng lưu ý theo Thông tư 78 & Nghị định 123 quy dinh hoa don dien tu moi nhat](/wp-content/uploads/2021/11/quy-dinh-hoa-don-dien-tu-moi-nhat-218x150.jpeg)
