Thuế trước bạ xe máy được tính theo công thức nào và mức thu thuế trước bạ xe máy phải đóng là bao nhiêu? Bài viết dưới đây MISA meInvoice sẽ tổng hợp những quy định mới nhất về mức thu và cách tính thuế trước bạ xe máy.
1. Khi nào phải nộp thuế trước bạ xe máy?
Tổ chức, cá nhân phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền loại trừ các đối tượng được miễn thuế trước bạ.
Căn cứ theo khoản 6 điều 3 Nghị định 10/2022/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP quy định:
6. Xe mô tô, xe gắn máy, xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy (sau đây gọi chung là xe máy) theo quy định pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ phải đăng ký và gắn biển số do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
Do đó khi mua xe máy là làm thủ tục đăng ký xe máy thì phải đóng thuế trước bạ xe máy.
2. Mức thu thuế trước bạ xe máy phải đóng
Căn cứ Khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 quy định mức thu lệ phí trước bạ của xe máy như sau:
- Nộp lệ phí trước bạ lần đầu: Mức thu là 2%.
- Nộp lệ phí trước bạ lần thứ 02 trở đi: Mức thu là 1%.
3. Bảng giá lệ phí trước bạ xe máy
Bảng giá lệ phí trước bạ xe máy được quy định mới nhất được ban hành kèm tại Quyết định 2226/QĐ-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
||||
|
1 |
Xe hai bánh |
BMW | F 900 XR |
895 |
539.000.000 |
||||
|
2 |
Xe hai bánh |
BMW | R 1250 GS |
1254 |
562.300.000 |
||||
|
3 |
Xe hai bánh |
BMW | R 1250 GS ADVENTURE |
1254 |
625.700.000 |
||||
|
4 |
Xe hai bánh |
BMW | R 18 TRANSCONTINENTAL |
1802 |
1.164.000.000 |
||||
|
5 |
Xe hai bánh |
BMW | R1300 GS |
1300 |
880.000.000 |
||||
|
6 |
Xe hai bánh |
BMW | R18 CLASSIC |
1802 |
859.000.000 |
||||
|
7 |
Xe hai bánh |
BRIXTON | CROSSFIRE 125XS |
125 |
49.500.000 |
||||
|
8 |
Xe hai bánh |
DUCATI | HYPERMOTARD 698 MONO |
659 |
519.000.000 |
||||
|
9 |
Xe hai bánh |
DUCATI | MULTISTRADA V4 RALLY |
1158 |
1.095.000.000 |
||||
|
10 |
Xe hai bánh |
HARLEY-DAVIDSON | STREET GLIDE ULTRA |
1923 |
1.559.900.000 |
||||
|
11 |
Xe hai bánh |
HARLEY-DAVIDSON | HYDRA-GLIDE REVIVAL |
1868 |
1.069.900.000 |
||||
|
12 |
Xe hai bánh |
HARLEY-DAVIDSON | STREET GLIDE |
1923 |
1.359.900.000 |
||||
|
13 |
Xe hai bánh |
HONDA | ADV 160 ABS |
156,93 |
86.400.000 |
||||
|
14 |
Xe hai bánh |
HONDA | AFRICA TWIN |
1084 |
641.000.000 |
||||
|
15 |
Xe hai bánh |
HONDA | BEAT |
109,51 |
28.200.000 |
||||
|
16 |
Xe hai bánh |
HONDA | CB500 HORNET |
471 |
185.000.000 |
||||
|
17 |
Xe hai bánh |
HONDA | CLICK 125I |
124,88 |
62.800.000 |
||||
|
18 |
Xe hai bánh |
HONDA | DAX 1978 SPECIAL EDITION |
123,94 |
123.000.000 |
||||
|
19 |
Xe hai bánh |
HONDA | MONKEY LIGHTNING CUSTOM EDITION |
123,94 |
110.800.000 |
||||
|
20 |
Xe hai bánh |
HONDA | NX500 |
471 |
194.300.000 |
||||
|
21 |
Xe hai bánh |
HONDA | SCOOPY PRESTIGE |
109,51 |
37.000.000 |
||||
|
22 |
Xe hai bánh |
HONDA | SH125I LIMITED EDITION |
125 |
146.600.000 |
||||
|
23 |
Xe hai bánh |
HONDA | SH150I LIMITED EDITION |
157 |
177.900.000 |
||||
|
24 |
Xe hai bánh |
HONDA | STYLO 160 ABS |
156,93 |
65.200.000 |
||||
|
25 |
Xe hai bánh |
HONDA | STYLO 160 CBS |
156,93 |
59.400.000 |
||||
|
26 |
Xe hai bánh |
HONDA | SUPER CUB |
123,94 |
95.300.000 |
||||
|
27 |
Xe hai bánh |
HONDA | SUPER CUB 110 |
109 |
51.500.000 |
||||
|
28 |
Xe hai bánh |
HONDA | SUPER CUB 110 PRO |
109 |
57.000.000 |
||||
|
29 |
Xe hai bánh |
HONDA | SUPER CUB 50 |
49 |
54.000.000 |
||||
|
30 |
Xe hai bánh |
HONDA | SUPER CUB C125 |
123 |
115.100.000 |
||||
|
31 |
Xe hai bánh |
HONDA | SUPER CUB C125 |
124,9 |
105.400.000 |
||||
|
32 |
Xe hai bánh |
HONDA | WAVE 110I |
109,51 |
47.900.000 |
||||
|
33 |
Xe hai bánh |
HUSQVARNA | HUSQVARNA 901 NORDEN |
889 |
589.000.000 |
||||
|
34 |
Xe hai bánh |
HYOSUNG | GV300S |
296 |
65.000.000 |
||||
|
35 |
Xe hai bánh |
KAWASAKI | ELIMINATOR 500 ABS |
451 |
184.500.000 |
||||
|
36 |
Xe hai bánh |
KAWASAKI | NINJA 500 SE SMART ABS |
451 |
194.000.000 |
||||
|
37 |
Xe hai bánh |
KAWASAKI | NINJA ZX-4R ABS |
399 |
250.000.000 |
||||
|
38 |
Xe hai bánh |
KOVE | 450 RALLY |
449 |
221.000.000 |
||||
|
39 |
Xe hai bánh |
KYMCO | XCITING S350 |
321 |
110.000.000 |
||||
|
40 |
Xe hai bánh |
PIAGGIO | VESPA 946 DRAGON |
155 |
455.000.000 |
||||
|
41 |
Xe hai bánh |
SCOMADI | TT125 |
124,6 |
105.000.000 |
||||
|
42 |
Xe hai bánh |
SUZUKI | SATRIA F150 |
147,3 |
53.500.000 |
||||
|
43 |
Xe hai bánh |
TRIUMPH | DAYTONA 660 |
660 |
279.900.000 |
||||
|
44 |
Xe hai bánh |
TRIUMPH | SPEED TWIN 1200 RS |
1200 |
623.000.000 |
||||
|
45 |
Xe hai bánh |
TRIUMPH | THRUXTON FINAL EDITION |
1200 |
647.000.000 |
||||
|
46 |
Xe hai bánh |
TRIUMPH | TRIDENT 660-TRIPLE TRIBUTE |
660 |
284.000.000 |
||||
|
47 |
Xe hai bánh |
TVS | ROCK Z |
124,5 |
23.500.000 |
||||
|
48 |
Xe hai bánh |
WMOTO | RTR 50 |
49 |
19.000.000 |
||||
|
49 |
Xe hai bánh |
YAMAHA | FASCINO 125FI HYBRID |
125 |
35.200.000 |
||||
|
50 |
Xe hai bánh |
YAMAHA | FASCINO S 125FI HYBRID |
125 |
40.800.000 |
||||
|
51 |
Xe hai bánh |
YAMAHA | MXKING 150 |
149,79 |
39.500.000 |
||||
|
52 |
Xe hai bánh |
YAMAHA | XSR 155 |
155,09 |
73.800.000 |
||||
|
53 |
Xe hai bánh (điện) |
HONDA | CUV E: |
6,0 |
158.600.000 |
||||
| Phần 6b, Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước | |||||||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
||||
|
1 |
Xe hai bánh |
BOSSCITY | 50-4SC |
49,5 |
12.400.000 |
||||
|
2 |
Xe hai bánh |
BOSSCITY | CUB50SC |
49,5 |
13.400.000 |
||||
|
3 |
Xe hai bánh |
BOSSCITY | CUB50SC-1 |
49,5 |
15.900.000 |
||||
|
4 |
Xe hai bánh |
BOSSCITY | CUB82SC |
49,5 |
13.300.000 |
||||
|
5 |
Xe hai bánh |
BOSSCITY | CUB86 |
49,5 |
14.400.000 |
||||
|
6 |
Xe hai bánh |
BOSSCITY | S50 |
49,5 |
13.700.000 |
||||
|
7 |
Xe hai bánh |
BOSSCITY | S50-P |
49,5 |
14.500.000 |
||||
|
8 |
Xe hai bánh |
HONDA | JK036 VISION |
109,5 |
38.500.000 |
||||
|
9 |
Xe hai bánh |
HONDA | JK037 VISION |
109,5 |
34.600.000 |
||||
|
10 |
Xe hai bánh |
HONDA | JK038 VISION |
109,5 |
37.200.000 |
||||
|
11 |
Xe hai bánh |
HONDA | JK122 LEAD |
124,8 |
39.800.000 |
||||
|
12 |
Xe hai bánh |
HONDA | JK123 LEAD |
124,8 |
41.800.000 |
||||
|
13 |
Xe hai bánh |
HONDA | JK124 LEAD |
124,8 |
45.800.000 |
||||
|
14 |
Xe hai bánh |
HONDA | NF122 SH350I |
330 |
152.000.000 |
||||
|
15 |
Xe hai bánh |
HYOSUNG | HSV3 |
49,5 |
17.900.000 |
||||
|
16 |
Xe hai bánh |
HYOSUNG | SP |
49,5 |
17.000.000 |
||||
|
17 |
Xe hai bánh |
HYOSUNG | SS |
49,5 |
12.400.000 |
||||
|
18 |
Xe hai bánh |
HYOSUNG | SW |
49,5 |
11.700.000 |
||||
|
19 |
Xe hai bánh |
KYMCO | CANDY HERMOSA |
49,5 |
26.200.000 |
||||
|
20 |
Xe hai bánh |
KYMCO | CANDY HERMOSA 50 |
49,5 |
25.400.000 |
||||
|
21 |
Xe hai bánh |
KYMCO | KB50 LIKE |
49,5 |
27.000.000 |
||||
|
22 |
Xe hai bánh |
KYMCO | VISAR S (KF) |
49,5 |
17.100.000 |
||||
|
23 |
Xe hai bánh |
LIFAN | 50RS-1 |
49,5 |
12.300.000 |
||||
|
24 |
Xe hai bánh |
LIFAN | 50SC |
49,5 |
13.300.000 |
||||
|
25 |
Xe hai bánh |
LIFAN | CG125 |
124 |
16.500.000 |
||||
|
26 |
Xe hai bánh |
LIFAN | CUB50SC-1 |
49,5 |
14.600.000 |
||||
|
27 |
Xe hai bánh |
LIFAN | CUB81 |
49,5 |
13.500.000 |
||||
|
28 |
Xe hai bánh |
LIFAN | CUB86 |
49,5 |
15.600.000 |
||||
|
29 |
Xe hai bánh |
LIFAN | LF125T-2DF |
124,5 |
18.700.000 |
||||
|
30 |
Xe hai bánh |
LIFAN | S50-P |
49,5 |
14.600.000 |
||||
|
31 |
Xe hai bánh |
PEUGEOT | DJANGO M2AAKB |
124,6 |
68.000.000 |
||||
|
32 |
Xe hai bánh |
PIAGGIO | LIBERTY 125 RST25 – 500 |
124,7 |
58.200.000 |
||||
|
33 |
Xe hai bánh |
PIAGGIO | VESPA SPRINT 125 CC |
124,5 |
88.600.000 |
||||
|
34 |
Xe hai bánh |
PIAGGIO | VESPA SPRINT TECH 125 – 109 |
124,5 |
103.800.000 |
||||
|
35 |
Xe hai bánh |
PIAGGIO | VESPA SPRINT TECH 150 – 209 |
154,8 |
119.800.000 |
||||
|
36 |
Xe hai bánh |
SYM | ANGELA 50-VC1 |
49,5 |
18.000.000 |
||||
|
37 |
Xe hai bánh |
SYM | ELEGANT 50-SE4 |
49,5 |
16.600.000 |
||||
|
38 |
Xe hai bánh |
SYM | NAGA 150-VSK |
149,6 |
47.300.000 |
||||
|
39 |
Xe hai bánh |
SYM | PRITI 125-VH2 |
124,6 |
26.500.000 |
||||
|
40 |
Xe hai bánh |
SYM | PRITI 50-VHA |
49,5 |
25.300.000 |
||||
|
41 |
Xe hai bánh |
YAMAHA | JANUS-BJ7P |
124,9 |
29.200.000 |
||||
|
42 |
Xe hai bánh |
YAMAHA | JANUS-BJ7R |
124,9 |
33.300.000 |
||||
|
43 |
Xe hai bánh |
YAMAHA | LEXI-BVY1 |
155,1 |
48.700.000 |
||||
|
44 |
Xe hai bánh (điện) |
DAT BIKE | QUANTUM S1 |
6,0 |
37.500.000 |
||||
|
45 |
Xe hai bánh (điện) |
DAT BIKE | QUANTUM S2 |
6,0 |
30.500.000 |
||||
|
46 |
Xe hai bánh (điện) |
DAT BIKE | QUANTUM S3 |
6,0 |
28.000.000 |
||||
|
47 |
Xe hai bánh (điện) |
HONDA | EF210 ICON E: |
1,81 |
26.600.000 |
||||
|
48 |
Xe hai bánh (điện) |
PEGA | AURAS+ |
1,48 |
16.500.000 |
||||
|
49 |
Xe hai bánh (điện) |
PEGA | PEGA GO-S |
1,56 |
16.500.000 |
||||
|
50 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST | EVO 200 |
2,5 |
22.000.000 |
||||
|
51 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST | EVO 200 LITE |
2,45 |
22.000.000 |
||||
|
52 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST | EVO LITE NEO |
1,6 |
14.400.000 |
||||
|
53 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST | EVO NEO |
2,45 |
18.500.000 |
||||
|
54 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST | FELIZ NEO |
2,5 |
22.600.000 |
||||
|
55 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST | FELIZ S |
3,0 |
29.700.000 |
||||
|
56 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST | KLARA NEO |
2,45 |
29.800.000 |
||||
|
57 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST | KLARA S2 |
3,0 |
36.500.000 |
||||
|
58 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST | MOTIO |
1,5 |
12.000.000 |
||||
|
59 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST | THEON S |
7,1 |
56.900.000 |
||||
|
60 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST | VENTO NEO |
3,2 |
32.400.000 |
||||
|
61 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST | VENTO S |
5,2 |
49.200.000 |
||||
|
62 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA | X-BULL |
1,0 |
12.400.000 |
||||
|
63 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA | YD1200DT-14G |
2,45 |
23.000.000 |
||||
|
64 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA | YD1200DT-17G |
2,5 |
23.000.000 |
||||
|
65 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA | YD1500DT-3G |
2,55 |
26.700.000 |
||||
|
66 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA | YD3000DT-31G |
4,25 |
46.000.000 |
||||
|
67 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA | YD400DT-16G |
1,05 |
15.500.000 |
||||
|
68 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA | YD400DT-17G |
1,05 |
15.000.000 |
||||
|
69 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA | YD400DT-19G |
1,05 |
14.500.000 |
||||
|
70 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA | YD800DT-6G |
1,5 |
18.000.000 |
||||
>> Xem chi tiết bảng giá thuế trước bạ xe máy theo Quyết định 2226/QĐ-BTC Tại đây
4. Cách tính thuế trước bạ xe máy
4.1. Công thức tính phí trước bạ xe máy
Công thức tính phí trước bạ xe máy được dựa trên giá tính thuế trước bạ xe máy và mức thu thuế trước bạ theo tỷ lệ phần trăm theo quy định.
| Thuế trước bạ xe máy | = | Giá tính thuế trước bạ | x | Mức thu thuế trước bạ |
Trong đó:
- Giá tính thuế trước bạ: Do UBND tỉnh ban hành, phải sát giá thị trường.
- Xe mới chưa có giá thì thuế tỉnh quyết định.
- Giá thị trường biến động ≥5% thì phải điều chỉnh bảng giá định kỳ hàng quý (báo trước ngày 5, ban hành trước ngày 25 tháng cuối quý, áp dụng từ quý sau).
- Mức thu thuế trước bạ:
- Lần đầu đăng ký: 2%.
- Từ lần thứ 2 trở đi: 1%.
4.2. Ví dụ tính phí trước bạ cụ thể
Anh A mua xe máy hai bánh với nhãn hiệu BMW, kiểu xe R1300 GS và có thể tích 1300 cm3/kW. Tính phí trước bạ mà anh A cần phải nộp khi mua xe máy này?
Trả lời: Theo bảng giá thuế trước bạ xe máy theo Quyết định 2226/QĐ-BTC, giá tính lệ phí trước bạ của xe máy hai bánh với nhãn hiệu BMW, kiểu xe R1300 GS và có thể tích 1300 cm3/kW là 880.000.000 VNĐ, anh A nộp thuế trước bạ lần đầu nên mức thuế trước bạ 2% theo quy định.
Thuế trước bạ anh A cần nộp = 880.000.000 x 2% = 17.600.000 đồng.
MISA meInvoice – Giải pháp quản lý và xử lý hóa đơn đầu vào
Giúp doanh nghiệp rút gọn 80% tác vụ xử lý, quản lý và lưu trữ hóa đơn thủ công
5. Thủ tục nộp thuế trước bạ xe máy
Dưới đây là hướng dẫn chi tiết, ưu tiên hình thức trực tuyến (áp dụng toàn quốc từ năm 2025, đặc biệt tại Hà Nội và TP.HCM).
Điều kiện để nộp điện tử:
Phải có ít nhất 1 trong 2 điều kiện sau:
- Có tài khoản trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (dichvucong.gov.vn) và đã liên kết với tài khoản ngân hàng để nộp trực tiếp trên Cổng. (Có thể nộp bằng tài khoản của chính chủ xe hoặc nộp thay bằng tài khoản của người khác).
- Có Internet Banking của một trong các ngân hàng: Vietcombank, Vietinbank, Agribank, BIDV, VPBank, MBBank, TPBank.
Quy trình kê khai, nộp lệ phí trước bạ
- Chuẩn bị hồ sơ:
- Tờ khai lệ phí trước bạ (Mẫu 02/LPTB theo Thông tư 80/2021/TT-BTC).
- Hóa đơn mua xe (bản gốc hoặc sao y).
- Giấy chứng nhận đăng ký xe (nếu xe cũ) hoặc giấy tờ chứng minh nguồn gốc xe.
- CMND/CCCD/Hộ chiếu của chủ xe.
- Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu (hợp đồng mua bán, tặng cho… nếu xe cũ).
- Khai lệ phí trước bạ
- Hoặc khai trực tiếp tại Chi cục Thuế,
- Hoặc khai online trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia / website Tổng cục Thuế (thuedientu.gdt.gov.vn).
- Nộp tiền điện tử Thanh toán trực tiếp qua:
- Cổng Dịch vụ công Quốc gia, hoặc
- Internet Banking/Mobile Banking của 7 ngân hàng trên.
- Nhận kết quả: Sau khi nộp thành công → nhận ngay tin nhắn từ Tổng cục Thuế (có mã hồ sơ) → mang mã này đến Phòng CSGT để đăng ký xe, cấp biển số (không cần mang biên lai giấy).
* Lưu ý:
- Tra cứu mã hồ sơ: Qua eTax Mobile → “Hồ sơ khai thuế” hoặc website thuedientu.gdt.gov.vn.
- Phạt nếu sai sót: Khai sai giá trị có thể bị truy thu và phạt hành chính.
6. Giải đáp một số thắc mắc về thuế trước bạ xe máy
Đóng thuế trước bạ xe máy ở đâu?
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ kê khai thuế trước bạ xe máy tại chi cục thuế cấp huyện nơi thường trú hoặc thực hiện khai và nộp lệ phí trước bạ online trên Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế (Cổng TTĐT) phân hệ cá nhân (https://canhan.gdt.gov.vn)
Nộp thuế trước bạ xe máy cần giấy tờ gì?
Hồ sơ khai lệ phí trước bạ gồm các giấy tờ sau:
- Tờ khai lệ phí trước bạ theo mẫu số 02/LPTB của Thông tư 80/2021/TT-BTC hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế.
- Bản sao các giấy tờ về mua bán, chuyển giao xe như: hợp đồng mua bán, tặng cho.
- Đối với trường hợp đăng ký sang tên, mua xe cũ thì cần nộp bản sao giấy đăng ký xe của chủ cũ hoặc bản sao giấy chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe của cơ quan công an.
- Bản sao các giấy tờ chứng minh xa máy hoặc chủ xe máy thuộc diện miễn lệ phí trước bạ (nếu có).
Lưu ý bản sao các giấy tờ là bản sao đã được đối chiếu với bản chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc/bản sao được chứng thực từ bản chính bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền. Nếu tổ chức, cá nhân nộp bản sao trực tiếp thì phải xuất trình bản chính để đối chiếu.
Cho tặng xe máy có phải nộp thuế trước bạ?
Khi cho tặng xe máy thì cần phải đóng lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật. Mức thu từ 01/07/2025 theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP:
- Từ lần thứ 2 trở đi: 1%
Nếu việc tặng cho diễn ra giữa các thân nhân thuộc diện miễn theo Điều 10 Nghị định 10/2022/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 175/2025/NĐ-CP), thì được miễn nộp. Nhóm thân nhân phổ biến gồm:
- Vợ chồng
- Cha mẹ đẻ/nuôi ↔ con đẻ/nuôi
- Cha mẹ vợ/chồng ↔ con rể/dâu
- Ông bà nội/ngoại ↔ cháu nội/ngoại
- Anh, chị, em ruột
Phần mềm hóa đơn điện tử MISA MeInvoice – Tự động hóa 80% nghiệp vụ xử lý & quản lý hóa đơn đầu vào giúp công việc của kế toán dễ dàng, nhanh chóng, không lo sai sót.
Phần mềm mang đến nhiều tiện ích nổi bật như:
- Tự động ĐỒNG BỘ 100% HÓA ĐƠN từ hàng loạt nhà cung cấp
- Tự động PHÂN TÍCH, KIỂM TRA & CẢNH BÁO tính chính xác, hợp pháp, hợp lệ của: Thông tin hóa đơn, thông tin chữ ký số, trạng thái hoạt động của người bán; cảnh báo nhà cung cấp nào nằm trong đối tượng rủi ro về thuế
- Tự động ĐỒNG BỘ HÓA ĐƠN lên phần mềm kế toán
- Quản lý, lưu trữ hóa đơn tập trung trên 1 nền tảng duy nhất, tránh thất lạc
Quý doanh nghiệp có nhu cầu tìm hiểu và tư vấn cùng chuyên gia về giải pháp hóa đơn điện tử MISA meInvoice, vui lòng đăng ký tại đây:







![[Mới] Mẫu và Quy định về phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ điện tử Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ](/wp-content/uploads/2020/06/Phieu-xuat-kho-kiem-van-chuyen-noi-bo-218x150.jpg)



![[MỚI] Nghị định 144/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế GTGT nghị định 141/2026/NĐ-CP](/wp-content/uploads/2026/05/NGHI-DINH-141-2026.png)







![[Tổng hợp] Những quy định mới về hóa đơn điện tử đáng lưu ý theo Thông tư 78 & Nghị định 123 quy dinh hoa don dien tu moi nhat](/wp-content/uploads/2021/11/quy-dinh-hoa-don-dien-tu-moi-nhat-218x150.jpeg)
